• Máy mài phẳng CNC điều khiển thủy lực — Thiết bị giảng dạy và thực hành
  • Máy mài phẳng CNC điều khiển thủy lực — Thiết bị giảng dạy và thực hành

Máy mài phẳng CNC điều khiển thủy lực — Thiết bị giảng dạy và thực hành

No.SMM0021
SMM0021 Máy mài phẳng CNC điều khiển thủy lực — Thiết bị giảng dạy và thực hành
Kích thước bàn
Tối thiểu 450mm x 200mm
Chiều dài mài tối đa
Tối thiểu 450 mm
  • Máy mài phẳng CNC điều khiển thủy lực — Thiết bị giảng dạy và thực hành

Sự miêu tả

SMM0021 Máy mài phẳng CNC điều khiển thủy lực — Thiết bị giảng dạy và thực hành
Giấy chứng nhận tuân thủ tiêu chuẩn CE
Kích thước bàn máy: tối thiểu 450 x 200 mm
Chiều dài mài tối đa: tối thiểu 450 mm
Chiều rộng mài tối đa: tối thiểu 200 mm
Khoảng cách tối đa giữa bàn máy và trục đá mài: tối thiểu 400 mm
Tốc độ bàn máy điều chỉnh được: tối thiểu từ 7 đến 20 m/phút
Bước tiến ngang tự động
Độ sâu cắt dọc tối thiểu: tối đa 0,01 mm
Tốc độ quay của đá mài: tối thiểu 2800 vòng/phút (rpm)
Công suất động cơ đá mài: tối thiểu 1,5 kW
Đường kính đá mài: tối thiểu 200 mm
Nguồn điện: 380V hoặc 400V tại tần số 50Hz
Phụ kiện đi kèm
01 mâm từ, kích thước tối thiểu 450 x 200 mm
01 thiết bị cân bằng đá mài
01 hệ thống chiếu sáng và làm mát hoàn chỉnh
01 [tên thiết bị] dùng để mài kim cương (định hình) đá mài, đi kèm với mũi kim cương phù hợp
Bộ cờ lê sửa chữa
Sách hướng dẫn sử dụng bằng tiếng Pháp và tiếng Anh
Lưu ý: tất cả các phụ kiện phải tương thích với máy

Thông số kỹ thuật    Đơn vị
Kích thước bàn làm việc    mm    250×520
Kích thước phôi mài tối đa    mm    260×580×380
Hành trình bàn làm việc (dọc)    mm    0-550
Hành trình bàn làm việc (ngang)    mm    280
Khoảng cách từ tâm đá mài đến bàn làm việc    mm    470
Độ phân giải tay quay bước tiến ngang    mm    0.01/vạch chia; 5 vòng quay
Độ phân giải tay quay bước tiến đứng    mm    0.01/vạch chia; 2 vòng quay
Kích thước đá mài    mm    200×20×31.75
Công suất động cơ đầu mài    KW    1.5
Công suất động cơ bơm làm mát    W    DB-12\40
Tần số    HZ    50
Kích thước mâm từ (vĩnh cửu/điện từ)    mm    250×500
Rãnh chữ T trên bàn làm việc    mm    14×1
Tải trọng tối đa trên bàn làm việc    kg    100
Độ phẳng bề mặt phôi    mm    ≤0.007
Độ nhám bề mặt phôi    um    ≤Ra0.08
Tốc độ di chuyển bàn làm việc    m/phút    4 - 26
Kích thước máy    m    17×1.3×1.8
Trọng lượng tịnh/Trọng lượng tổng    Kg    950/1000