SMTM116 Hệ thống đào tạo phân tích lỗi thủy lực, thiết bị giảng dạy, đào tạo kỹ thuật, bàn thực hành thủy lực. 1. Giới thiệu sản phẩm Tổng quan: Thiết bị này sử dụng một hệ thống thủy lực điển hình thường gặp trong các khu công nghiệp làm đối tượng đào tạo, giúp sinh viên làm quen và hiểu rõ nguyên lý hoạt động và các khái niệm cơ bản về truyền động thủy lực, đặc điểm cấu tạo và ứng dụng của các bộ phận, cũng như cấu tạo của hệ thống thủy lực. Đặc điểm: giúp sinh viên nắm vững việc gỡ lỗi hệ thống thủy lực, khả năng xử lý và khắc phục các sự cố thường gặp của hệ thống thủy lực, phân tích hiện tượng lỗi kết hợp với các mạch điện cụ thể, và cuối cùng là thực hiện khắc phục sự cố để nâng cao khả năng tổng quát. Thiết bị phù hợp cho việc giảng dạy thực hành các chuyên ngành cơ điện, truyền động thủy lực và các môn học khác tại các trường cao đẳng nghề. 2. Thông số hiệu suất Nguồn điện đầu vào: AC 3 pha 5 dây 380±10V 50HZ Trọng lượng: 439Kg Điều kiện làm việc: Nhiệt độ môi trường: -10°C~ +40°C Độ ẩm tương đối: < 85% (25°C) Áp suất định mức hệ thống: 4Mpa Kích thước: Bình nhiên liệu: kích thước 650 (dài) x 650 (rộng) x 200 (cao) mm Kích thước bàn thử nghiệm: 1900 (dài) x 720 (rộng) x 1800 (cao) mm Kích thước tấm lưới dọc: 1200 (dài) x 660 (rộng) x 20 (cao) mm Kích thước khay hứng dầu: 1200 (dài) x 620 (rộng) x 33 (cao) mm 3. Danh sách các bộ phận Bộ phận chính STT Tên bộ phận 1 Trạm thủy lực 2 Đồng hồ đo áp suất tiếp xúc điện 3 Đồng hồ đo áp suất 4 Xi lanh 5 Cảm biến 6 Van điện từ bốn chiều hai vị trí 7 Van một chiều 8 Khối van hồi dầu 9 Van điện từ năm chiều ba vị trí 10 Động cơ thủy lực 11 Hộp điều khiển Bộ phận hộp điều khiển: STT Tên 1 Màn hình cảm ứng 2 Chỉ báo hoạt động của bơm thủy lực số 1 3 Chỉ báo hoạt động của bơm thủy lực số 2 4 Nút đặt lại 5 Nút khẩn cấp 6 Bơm thủy lực số 2 Nút khởi động/dừng bơm 7 Bơm thủy lực số 1 khởi động và dừng 8 Nút mở rộng/thu hồi xi lanh kẹp 9 Nút mở rộng/thu hồi xi lanh dầu ghế phun 10 Nút mở rộng/thu hồi xi lanh phun 11 Nút đẩy xi lanh để mở rộng/thu hồi 12 Công tắc khởi động/dừng động cơ thủy lực 13 Công tắc chọn chế độ và công tắc khởi động/dừng chế độ tự động Bộ phận: STT Tên Bộ phận 1 Trạm thủy lực Bộ phận 2 Xi lanh thủy lực Bộ phận 3 Động cơ thủy lực Bộ phận 4 Van điện từ ba vị trí bốn chiều Bộ phận 5 Van điện từ hai vị trí bốn chiều Bộ phận 6 Đồng hồ đo áp suất Bộ phận 7 Cảm biến áp suất tiếp điểm điện đồng hồ đo 4. Danh sách thí nghiệm Thí nghiệm lỗi 1: Thí nghiệm mô phỏng lỗi đảo chiều bơm 1 trong trạm thủy lực. Thí nghiệm lỗi 2: Bơm 1 khởi động công tắc tơ để mô phỏng thí nghiệm. Thí nghiệm lỗi 3: Thí nghiệm mô phỏng lỗi đảo chiều bơm 2 trong trạm thủy lực. Thí nghiệm lỗi 4: Thí nghiệm mô phỏng lỗi khởi động công tắc tơ của bơm 2. Thí nghiệm lỗi 5: Thí nghiệm mô phỏng lỗi không đóng chặt xi lanh kẹp. Thí nghiệm lỗi 6: Thí nghiệm mô phỏng lỗi không kéo giãn xi lanh kẹp. Thí nghiệm lỗi 7: Thí nghiệm mô phỏng lỗi không thu hồi xi lanh di động bị hỏng. Thí nghiệm lỗi 8: Thí nghiệm mô phỏng lỗi không kéo giãn xi lanh di động bị hỏng. Thí nghiệm lỗi 9: Thí nghiệm mô phỏng lỗi thu hồi xi lanh phun. Thí nghiệm lỗi 10: Thí nghiệm mô phỏng lỗi mở rộng xi lanh phun. Thí nghiệm lỗi 11: Thí nghiệm mô phỏng lỗi thu hồi xi lanh đẩy. Thí nghiệm lỗi 12: Thí nghiệm mô phỏng lỗi mở rộng xi lanh đẩy. Thí nghiệm lỗi 13: Thí nghiệm mô phỏng lỗi rơle khởi động bơm 1. Thí nghiệm lỗi 14: Thí nghiệm mô phỏng lỗi rơle khởi động bơm 2. Thí nghiệm lỗi 15: Thí nghiệm mô phỏng lỗi rơle động cơ thủy lực. Thí nghiệm lỗi 16: Thí nghiệm mô phỏng lỗi điện áp thấp của hệ thống.