• Tổn thất trong đường ống, các bộ phận, chất lỏng, thiết bị đào tạo kỹ thuật, thiết bị giảng dạy, thiết bị thuyết trình.
  • Tổn thất trong đường ống, các bộ phận, chất lỏng, thiết bị đào tạo kỹ thuật, thiết bị giảng dạy, thiết bị thuyết trình.

Tổn thất trong đường ống, các bộ phận, chất lỏng, thiết bị đào tạo kỹ thuật, thiết bị giảng dạy, thiết bị thuyết trình.

No.SMTF045

SMTF045 Tổn thất trong đường ống, các bộ phận, chất lỏng, thiết bị đào tạo kỹ thuật, thiết bị giảng dạy, thiết bị thuyết trình.

Kích thước
2250mm x 760mm x 1800mm
Cân nặng
khoảng 127kg
  • Tổn thất trong đường ống, các bộ phận, chất lỏng, thiết bị đào tạo kỹ thuật, thiết bị giảng dạy, thiết bị thuyết trình.

Sự miêu tả

SMTF045 Tổn thất trong đường ống, các bộ phận, chất lỏng, thiết bị đào tạo kỹ thuật, thiết bị giảng dạy, thiết bị thuyết trình.
Mục tiêu học tập / Thí nghiệm
Các phương pháp đo áp suất chênh lệch khác nhau
Ảnh hưởng của đường kính ống, vật liệu khác nhau và độ nhám bề mặt
Ảnh hưởng của vận tốc dòng chảy
Tổn thất áp suất trong các đoạn cong của ống, góc ống và đoạn cong
Tổn thất áp suất trong các thay đổi tiết diện
Xác định hệ số cản
Đặc tính van của các loại van và phụ kiện khác nhau
So sánh giữa thí nghiệm và tính toán
Thông số kỹ thuật
[1] Nghiên cứu tổn thất áp suất trong các phần tử ống
[3] Mười đoạn ống khác nhau
[4] Đo tổn thất áp suất trong van, thay đổi hướng ống, ống thẳng, đoạn thu hẹp/mở rộng hoặc đường song song
[5] Lựa chọn các đoạn ống thông qua các khớp nối ống mềm với khớp nối nhanh
[6] Vận hành thông qua mạng lưới nước chính hoặc trong mạch kín
[7] Đo lưu lượng bằng lưu lượng kế quay
[8] Cảm biến áp suất trong buồng hình vành khuyên
[9] Đo áp suất chênh lệch bằng đồng hồ đo áp suất chênh lệch hoặc áp kế ống đôi hoặc áp kế 6 ống
Áp kế

Thông số kỹ thuật
Các đoạn ống, chiều dài: 1000mm
Ống thẳng, đồng, đường kính: 18x1mm,
Ống thẳng, thép mạ kẽm, đường kính: ½"
Ống thẳng, PVC, đường kính: 20x1,5mm,
Ống thẳng, PVC, đường kính: 32x1,5mm
Ống có đoạn cong, ống góc, ống uốn cong
Mở rộng đường kính dần/đột ngột: từ 20 đến 32mm
Thu hẹp đường kính dần/đột ngột: từ 32 đến 20mm
Ống đôi, PVC, đường kính: 20x1,5mm
Phạm vi đo
Lưu lượng: 0...1600L/h
Áp suất chênh lệch:
Đồng hồ đo áp suất chênh lệch: 0...2000mbar
Áp kế ống đôi: 1000mmWC
Áp kế 6 ống: 340mmWC
Kích thước và Trọng lượng
Dài x Rộng x Cao: 2250x760x1800mm
Trọng lượng: khoảng 127kg